TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

UART

UK/ˈuːɑːt/ giọng máy của trình duyệt

UART nghĩa là Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp.

Nghĩa của UART

Danh từ

  1. Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp.

Câu hỏi thường gặp

UART nghĩa là gì?

UART (danh từ) nghĩa là Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp.

UART phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của UART: giọng Anh (UK) /ˈuːɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.