TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ubiquitarian

UK/juːˈbɪkwɪˈtɛəɹi.ən/ US/juˈbɪkwəˈtɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

ubiquitarian nghĩa là Thuyết Chúa ở khắp nơi.

Nghĩa của ubiquitarian

Tính từ

  1. Thuộc Thuyết Chúa ở khắp nơi.

Dạng từ của ubiquitarian

Số nhiềuubiquitarians

Câu hỏi thường gặp

ubiquitarian nghĩa là gì?

ubiquitarian (tính từ) nghĩa là Thuyết Chúa ở khắp nơi.

ubiquitarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ubiquitarian: giọng Anh (UK) /juːˈbɪkwɪˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /juˈbɪkwəˈtɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.