TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ucca

giọng máy của trình duyệt

ucca nghĩa là Hội đồng trung ương cứu xét việc tuyển sinh của các đại học (Universities Central Council on Admissions).

Nghĩa của ucca

Viết tắt

  1. Hội đồng trung ương cứu xét việc tuyển sinh của các đại học (Universities Central Council on Admissions).

Câu hỏi thường gặp

ucca nghĩa là gì?

ucca (viết tắt) nghĩa là Hội đồng trung ương cứu xét việc tuyển sinh của các đại học (Universities Central Council on Admissions).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.