TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ugrian

US/ˈjuː.ɡri.ən/ giọng máy của trình duyệt

ugrian nghĩa là người ugrian.

Nghĩa của ugrian

Danh từ

  1. Người Ugrian; thuộc các dân tộc Finno-Ugric.

Dạng từ của ugrian

Số nhiềuUgrians

Câu hỏi thường gặp

ugrian nghĩa là gì?

ugrian (danh từ) nghĩa là người ugrian.

ugrian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ugrian: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.ɡri.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.