TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ugly

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌɡli/ US/ˈʌɡli/ giọng máy của trình duyệt

ugly nghĩa là xấu, xấu xí, xấu xa.

Nghĩa của ugly

Tính từ

  1. Xấu, xấu xí.
    • as ugly as sinxấu như ma
    • to grow uglyxấu đi
  2. Xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ.
    • ugly newstin xấu
    • ugly weathertiết trời xấu
    • an ugly customer(thông tục) một đứa xấu; một thằng đáng sợ

Dạng từ của ugly

So sánh hơnuglier
So sánh nhấtugliest
Số nhiềuuglies
Ngôi thứ ba số ítuglies
Hiện tại phân từ (-ing)uglying
Quá khứ phân từuglied
Quá khứuglied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ugly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ugly

Câu ví dụ với ugly

  • Do you think I'm ugly? Bạn có nghĩ tôi xấu không?
  • Why are you so ugly? Sao mày xấu thế?
  • He hid his ugly face. Anh ta giấu khuôn mặt xấu xí của mình.
  • I'm not ugly. I'm pretty. Tôi không xấu. Tôi đẹp.
  • The ugly clouds were getting closer, so we went inside. Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong.
  • I think that house looks really ugly and not pretty. Tôi nghĩ ngôi nhà đó trông thực sự xấu và không được đẹp.
  • Tom isn't ugly. Tom không xấu.
  • Tom is ugly. Tom xấu xí.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ugly nghĩa là gì?

ugly (tính từ) nghĩa là xấu, xấu xí, xấu xa.

ugly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ugly: giọng Anh (UK) /ˈʌɡli/, giọng Mỹ (US) /ˈʌɡli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.