TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ukulele

UK/juː.kəˈleɪ.li/ US/juː.kəˈleɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

ukulele nghĩa là Đàn ghita Ha-oai bốn dây.

Nghĩa của ukulele

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn ghita Ha-oai bốn dây.

Dạng từ của ukulele

Số nhiềuukuleles

Câu ví dụ với ukulele

  • I thought that Tom said he didn't know how to play the ukulele. Tôi tưởng Tom nói rằng anh ấy không biết chơi ukulele.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ukulele nghĩa là gì?

ukulele (danh từ) nghĩa là Đàn ghita Ha-oai bốn dây.

ukulele phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ukulele: giọng Anh (UK) /juː.kəˈleɪ.li/, giọng Mỹ (US) /juː.kəˈleɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.