ulcer
UK/ˈʌlsə/
US/ˈʌlsɚ/
giọng máy của trình duyệt
ulcer nghĩa là loét, ung, nhọt.
Nghĩa của ulcer
Danh từ
- Y học Loét.
- Ung, nhọt (nghĩa bóng).
Dạng từ của ulcer
| Số nhiều | ulcers |
| Ngôi thứ ba số ít | ulcers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ulcering |
| Quá khứ phân từ | ulcered |
| Quá khứ | ulcered |
Họ từ của ulcer
Câu hỏi thường gặp
ulcer nghĩa là gì?
ulcer (danh từ) nghĩa là loét, ung, nhọt.
ulcer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulcer: giọng Anh (UK) /ˈʌlsə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌlsɚ/.