ulcered
US/ˈəl.sɜːd/
giọng máy của trình duyệt
ulcered nghĩa là bị loét, thành ung nhọt.
Nghĩa của ulcered
Tính từ
- Y học Bị loét.
- Thành ung nhọt (nghĩa bóng).
Dạng từ của ulcered
| So sánh hơn | more ulcered |
| So sánh nhất | most ulcered |
Câu hỏi thường gặp
ulcered nghĩa là gì?
ulcered (tính từ) nghĩa là bị loét, thành ung nhọt.
ulcered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulcered: giọng Mỹ (US) /ˈəl.sɜːd/.