TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ulceration

UK/ˌʌlsəˈɹeɪʃən/ US/ˌʌlsəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ulceration nghĩa là sự loét.

Nghĩa của ulceration

Danh từ

  1. Y học Sự loét.
  2. Sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng).

Dạng từ của ulceration

Số nhiềuulcerations

Câu hỏi thường gặp

ulceration nghĩa là gì?

ulceration (danh từ) nghĩa là sự loét.

ulceration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ulceration: giọng Anh (UK) /ˌʌlsəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌʌlsəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.