ullage
UK/ˈʌl.ɪd͡ʒ/
US/ˈʌl.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
ullage nghĩa là sự thau, sự đổ, sự vơi, thau.
Nghĩa của ullage
Danh từ
- Sự thau, sự đổ, sự vét.
- Sự vơi.
- filling up of the ullageđổ thêm vào để bù chỗ vơi
- on ullage(thương nghiệp) lượng hao (vì bốc hơi, bị rò)
- Từ lóng Cặn.
Ngoại động từ
- Thau, tháo bớt, vét đổ.
- Đổ thêm để bù chỗ vơi đi.
- Xác định phần vơi đi (của một cái thùng).
Dạng từ của ullage
| Số nhiều | ullages |
| Ngôi thứ ba số ít | ullages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ullaging |
| Quá khứ phân từ | ullaged |
| Quá khứ | ullaged |
Họ từ của ullage
Câu hỏi thường gặp
ullage nghĩa là gì?
ullage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thau, sự đổ, sự vơi, thau.
ullage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ullage: giọng Anh (UK) /ˈʌl.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌl.ɪd͡ʒ/.