TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ullage

UK/ˈʌl.ɪd͡ʒ/ US/ˈʌl.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ullage nghĩa là sự thau, sự đổ, sự vơi, thau.

Nghĩa của ullage

Danh từ

  1. Sự thau, sự đổ, sự vét.
  2. Sự vơi.
    • filling up of the ullageđổ thêm vào để bù chỗ vơi
    • on ullage(thương nghiệp) lượng hao (vì bốc hơi, bị rò)
  3. Từ lóng Cặn.

Ngoại động từ

  1. Thau, tháo bớt, vét đổ.
  2. Đổ thêm để bù chỗ vơi đi.
  3. Xác định phần vơi đi (của một cái thùng).

Dạng từ của ullage

Số nhiềuullages
Ngôi thứ ba số ítullages
Hiện tại phân từ (-ing)ullaging
Quá khứ phân từullaged
Quá khứullaged

Họ từ của ullage

Câu hỏi thường gặp

ullage nghĩa là gì?

ullage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thau, sự đổ, sự vơi, thau.

ullage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ullage: giọng Anh (UK) /ˈʌl.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌl.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.