TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ultramontanist

giọng máy của trình duyệt

ultramontanist nghĩa là bên kia núi, người y.

Nghĩa của ultramontanist

Tính từ

  1. Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.
  2. Theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.

Danh từ

  1. Người ở bên kia núi An-pơ, người Y.
  2. Người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.

Dạng từ của ultramontanist

Số nhiềuultramontanists

Câu hỏi thường gặp

ultramontanist nghĩa là gì?

ultramontanist (tính từ, danh từ) nghĩa là bên kia núi, người y.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.