ultrasound
UK/ˈʌl.tɹə.saʊnd/
US/ˈʌl.tɹə.saʊnd/
giọng máy của trình duyệt
ultrasound nghĩa là siêu âm, sóng siêu âm.
Nghĩa của ultrasound
Danh từ
- Siêu âm; sóng siêu âm; âm thanh có tần số siêu âm.
Dạng từ của ultrasound
| Số nhiều | ultrasounds |
| Ngôi thứ ba số ít | ultrasounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ultrasounding |
| Quá khứ phân từ | ultrasounded |
| Quá khứ | ultrasounded |
Họ từ của ultrasound
Câu hỏi thường gặp
ultrasound nghĩa là gì?
ultrasound (danh từ) nghĩa là siêu âm, sóng siêu âm.
ultrasound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultrasound: giọng Anh (UK) /ˈʌl.tɹə.saʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌl.tɹə.saʊnd/.