TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ultrasound

UK/ˈʌl.tɹə.saʊnd/ US/ˈʌl.tɹə.saʊnd/ giọng máy của trình duyệt

ultrasound nghĩa là siêu âm, sóng siêu âm.

Nghĩa của ultrasound

Danh từ

  1. Siêu âm; sóng siêu âm; âm thanh có tần số siêu âm.

Dạng từ của ultrasound

Số nhiềuultrasounds
Ngôi thứ ba số ítultrasounds
Hiện tại phân từ (-ing)ultrasounding
Quá khứ phân từultrasounded
Quá khứultrasounded

Họ từ của ultrasound

Câu hỏi thường gặp

ultrasound nghĩa là gì?

ultrasound (danh từ) nghĩa là siêu âm, sóng siêu âm.

ultrasound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ultrasound: giọng Anh (UK) /ˈʌl.tɹə.saʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌl.tɹə.saʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.