TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umami

UK/uˈmɑːmi/ US/uˈmɑːmi/ giọng máy của trình duyệt

umami nghĩa là ngọt thịt.

Nghĩa của umami

Danh từ

  1. Ngọt thịt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umami

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

umami nghĩa là gì?

umami (danh từ) nghĩa là ngọt thịt.

umami phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umami: giọng Anh (UK) /uˈmɑːmi/, giọng Mỹ (US) /uˈmɑːmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.