TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umber

UK/ˈʌmbə/ US/ˈʌmbɚ/ giọng máy của trình duyệt

umber nghĩa là màu nâu đen, nâu đen, sẫm màu, tô nâu đen.

Nghĩa của umber

Danh từ

  1. Màu nâu đen.

Tính từ

  1. Nâu đen; sẫm màu, tối màu.

Động từ

  1. Tô nâu đen.

Dạng từ của umber

Số nhiềuumbers
Ngôi thứ ba số ítumbers
Hiện tại phân từ (-ing)umbering
Quá khứ phân từumbered
Quá khứumbered

Câu hỏi thường gặp

umber nghĩa là gì?

umber (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là màu nâu đen, nâu đen, sẫm màu, tô nâu đen.

umber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umber: giọng Anh (UK) /ˈʌmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌmbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.