umber
UK/ˈʌmbə/
US/ˈʌmbɚ/
giọng máy của trình duyệt
umber nghĩa là màu nâu đen, nâu đen, sẫm màu, tô nâu đen.
Nghĩa của umber
Danh từ
- Màu nâu đen.
Tính từ
- Nâu đen; sẫm màu, tối màu.
Động từ
- Tô nâu đen.
Dạng từ của umber
| Số nhiều | umbers |
| Ngôi thứ ba số ít | umbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | umbering |
| Quá khứ phân từ | umbered |
| Quá khứ | umbered |
Câu hỏi thường gặp
umber nghĩa là gì?
umber (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là màu nâu đen, nâu đen, sẫm màu, tô nâu đen.
umber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của umber: giọng Anh (UK) /ˈʌmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌmbɚ/.