TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umbrae

UK/ˈʌmbɹiː/ US/ˈʌmˌbɹi/ giọng máy của trình duyệt

umbrae nghĩa là bóng.

Nghĩa của umbrae

Danh từ

  1. Bóng.

Câu hỏi thường gặp

umbrae nghĩa là gì?

umbrae (danh từ) nghĩa là bóng.

umbrae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umbrae: giọng Anh (UK) /ˈʌmbɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈʌmˌbɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.