TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umbrage

UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/ US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

umbrage nghĩa là sự mếch lòng, sự nghi ngờ, sự ngờ vực, làm không bằng lòng.

Nghĩa của umbrage

Danh từ

  1. Cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng.
    • to take umbragemếch lòng
  2. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
  3. Thơ ca; từ cũ, nghĩa cũ Bóng cây, bóng râm.

Ngoại động từ

  1. Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn; xúc phạm, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.
  2. Che bóng mát cho, che.

Dạng từ của umbrage

Số nhiềuumbrages
Ngôi thứ ba số ítumbrages
Hiện tại phân từ (-ing)umbraging
Quá khứ phân từumbraged
Quá khứumbraged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umbrage

Đồng nghĩa

Họ từ của umbrage

Câu hỏi thường gặp

umbrage nghĩa là gì?

umbrage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mếch lòng, sự nghi ngờ, sự ngờ vực, làm không bằng lòng.

umbrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umbrage: giọng Anh (UK) /ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.