TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umiak

US/ˈuː.mi.ˌæk/ giọng máy của trình duyệt

umiak nghĩa là thuyền da.

Nghĩa của umiak

Danh từ

  1. Thuyền da (của người Et-ki-mô).

Dạng từ của umiak

Số nhiềuumiaks

Câu hỏi thường gặp

umiak nghĩa là gì?

umiak (danh từ) nghĩa là thuyền da.

umiak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umiak: giọng Mỹ (US) /ˈuː.mi.ˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.