TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umlaut

UK/ˈʊm.laʊt/ US/ˈʊm.laʊt/ giọng máy của trình duyệt

umlaut nghĩa là Umlau, hiện tượng biến âm sắc.

Nghĩa của umlaut

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Umlau, hiện tượng biến âm sắc.

Dạng từ của umlaut

Số nhiềuumlauts
Ngôi thứ ba số ítumlauts
Hiện tại phân từ (-ing)umlauting
Quá khứ phân từumlauted
Quá khứumlauted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umlaut

Đồng nghĩa

Họ từ của umlaut

Câu hỏi thường gặp

umlaut nghĩa là gì?

umlaut (danh từ) nghĩa là Umlau, hiện tượng biến âm sắc.

umlaut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umlaut: giọng Anh (UK) /ˈʊm.laʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈʊm.laʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.