umlaut
UK/ˈʊm.laʊt/
US/ˈʊm.laʊt/
giọng máy của trình duyệt
umlaut nghĩa là Umlau, hiện tượng biến âm sắc.
Nghĩa của umlaut
Danh từ
- Ngôn ngữ học Umlau, hiện tượng biến âm sắc.
Dạng từ của umlaut
| Số nhiều | umlauts |
| Ngôi thứ ba số ít | umlauts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | umlauting |
| Quá khứ phân từ | umlauted |
| Quá khứ | umlauted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umlaut
Đồng nghĩa
Họ từ của umlaut
Câu hỏi thường gặp
umlaut nghĩa là gì?
umlaut (danh từ) nghĩa là Umlau, hiện tượng biến âm sắc.
umlaut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của umlaut: giọng Anh (UK) /ˈʊm.laʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈʊm.laʊt/.