TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umpteen

UK/ˈʌmp.tiːn/ giọng máy của trình duyệt

umpteen nghĩa là khối, vô kể.

Nghĩa của umpteen

Tính từ

  1. Thông tục Khối, vô kể.
    • to have umpteen reasons forcó khối lý do để

Câu hỏi thường gặp

umpteen nghĩa là gì?

umpteen (tính từ) nghĩa là khối, vô kể.

umpteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umpteen: giọng Anh (UK) /ˈʌmp.tiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.