TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umpiring

US/ˈəm.ˌpɑɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

umpiring nghĩa là sự trọng tài.

Nghĩa của umpiring

Danh từ

  1. Sự trọng tài.

Câu hỏi thường gặp

umpiring nghĩa là gì?

umpiring (danh từ) nghĩa là sự trọng tài.

umpiring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umpiring: giọng Mỹ (US) /ˈəm.ˌpɑɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.