unabated
UK/ʌnəˈbɛjtɪd/
giọng máy của trình duyệt
unabated nghĩa là không giảm sút, không yếu đi.
Nghĩa của unabated
Tính từ
- Không giảm sút, không yếu đi.
- with unabated vigourvới sức lực không giảm sút
Dạng từ của unabated
| So sánh hơn | more unabated |
| So sánh nhất | most unabated |
Câu hỏi thường gặp
unabated nghĩa là gì?
unabated (tính từ) nghĩa là không giảm sút, không yếu đi.
unabated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unabated: giọng Anh (UK) /ʌnəˈbɛjtɪd/.