TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unable

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈeɪbl̩/ US/ʌnˈeɪbl̩/ giọng máy của trình duyệt

unable nghĩa là không có năng lực, không có khả năng, không có thẩm quyền.

Nghĩa của unable

Tính từ

  1. Không có năng lực, không có khả năng, bất tài.
    • to be unable tokhông thể (làm được việc gì)
    • I shall be unable to go theretôi không thể đến đó được
  2. Pháp lý Không có thẩm quyền.

Dạng từ của unable

So sánh hơnunabler
So sánh nhấtunablest
Ngôi thứ ba số ítunables
Hiện tại phân từ (-ing)unabling
Quá khứ phân từunabled
Quá khứunabled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unable

  • Tom is unable to open the door. Tom không thể mở cửa.
  • Many people are unable to comprehend the actions of hackers. Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unable nghĩa là gì?

unable (tính từ) nghĩa là không có năng lực, không có khả năng, không có thẩm quyền.

unable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unable: giọng Anh (UK) /ʌnˈeɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈeɪbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.