unable
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈeɪbl̩/
US/ʌnˈeɪbl̩/
giọng máy của trình duyệt
unable nghĩa là không có năng lực, không có khả năng, không có thẩm quyền.
Nghĩa của unable
Tính từ
- Không có năng lực, không có khả năng, bất tài.
- to be unable tokhông thể (làm được việc gì)
- I shall be unable to go theretôi không thể đến đó được
- Pháp lý Không có thẩm quyền.
Dạng từ của unable
| So sánh hơn | unabler |
| So sánh nhất | unablest |
| Ngôi thứ ba số ít | unables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unabling |
| Quá khứ phân từ | unabled |
| Quá khứ | unabled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unable
- Tom is unable to open the door. Tom không thể mở cửa.
- Many people are unable to comprehend the actions of hackers. Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unable nghĩa là gì?
unable (tính từ) nghĩa là không có năng lực, không có khả năng, không có thẩm quyền.
unable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unable: giọng Anh (UK) /ʌnˈeɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈeɪbl̩/.