TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unacted

giọng máy của trình duyệt

unacted nghĩa là không được diễn, chưa được diễn, không bị tác dụng.

Nghĩa của unacted

Tính từ

  1. Không được diễn; chưa được diễn (vở kịch).
  2. Hoá học Không bị tác dụng.
    • metals unacted upon by acidsnhững kim loại không bị axit tác dụng

Câu hỏi thường gặp

unacted nghĩa là gì?

unacted (tính từ) nghĩa là không được diễn, chưa được diễn, không bị tác dụng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.