TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unadjudged

giọng máy của trình duyệt

unadjudged nghĩa là còn đang tranh tụng, còn đang xét xử, chưa dàn xếp, đang tranh chấp.

Nghĩa của unadjudged

Tính từ

  1. Còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện).
  2. Chưa dàn xếp, đang tranh chấp.
  3. Không thích hợp.
    • unadjudged to the situationkhông thích hợp với tính thế

Câu hỏi thường gặp

unadjudged nghĩa là gì?

unadjudged (tính từ) nghĩa là còn đang tranh tụng, còn đang xét xử, chưa dàn xếp, đang tranh chấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.