unadjudged
giọng máy của trình duyệt
unadjudged nghĩa là còn đang tranh tụng, còn đang xét xử, chưa dàn xếp, đang tranh chấp.
Nghĩa của unadjudged
Tính từ
- Còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện).
- Chưa dàn xếp, đang tranh chấp.
- Không thích hợp.
- unadjudged to the situationkhông thích hợp với tính thế
Câu hỏi thường gặp
unadjudged nghĩa là gì?
unadjudged (tính từ) nghĩa là còn đang tranh tụng, còn đang xét xử, chưa dàn xếp, đang tranh chấp.