TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unadmired

US/ˌən.əd.ˈmɑɪ.ərd/ giọng máy của trình duyệt

unadmired nghĩa là không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.

Nghĩa của unadmired

Tính từ

  1. Không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.

Dạng từ của unadmired

So sánh hơnmore unadmired
So sánh nhấtmost unadmired

Câu hỏi thường gặp

unadmired nghĩa là gì?

unadmired (tính từ) nghĩa là không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.

unadmired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unadmired: giọng Mỹ (US) /ˌən.əd.ˈmɑɪ.ərd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.