TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unadmitted

US/ˌən.əd.ˈmɪt.təd/ giọng máy của trình duyệt

unadmitted nghĩa là không được nhận vào, không được chấp nhận, không được thừa nhận.

Nghĩa của unadmitted

Tính từ

  1. Không được nhận vào.
  2. Không được chấp nhận, không được thừa nhận.
  3. Không thú nhận (lỗi).

Câu hỏi thường gặp

unadmitted nghĩa là gì?

unadmitted (tính từ) nghĩa là không được nhận vào, không được chấp nhận, không được thừa nhận.

unadmitted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unadmitted: giọng Mỹ (US) /ˌən.əd.ˈmɪt.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.