TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unalive

UK/ˌʌn.əˈlaɪv/ US/ˌʌn.əˈlaɪv/ giọng máy của trình duyệt

unalive nghĩa là không còn sống, không sinh động.

Nghĩa của unalive

Tính từ

  1. Không còn sống.
  2. Không sinh động.

Dạng từ của unalive

So sánh hơnmore unalive
So sánh nhấtmost unalive
Số nhiềuunalives
Ngôi thứ ba số ítunalives
Hiện tại phân từ (-ing)unaliving
Quá khứ phân từunalived
Quá khứunalived

Câu hỏi thường gặp

unalive nghĩa là gì?

unalive (tính từ) nghĩa là không còn sống, không sinh động.

unalive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unalive: giọng Anh (UK) /ˌʌn.əˈlaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.əˈlaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.