TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unarm

UK/ʌˈnɑːm/ US/ʌˈnɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

unarm nghĩa là tước khí giới.

Nghĩa của unarm

Ngoại động từ

  1. Tước khí giới (người nào).

Dạng từ của unarm

Ngôi thứ ba số ítunarms
Hiện tại phân từ (-ing)unarming
Quá khứ phân từunarmed
Quá khứunarmed

Câu hỏi thường gặp

unarm nghĩa là gì?

unarm (ngoại động từ) nghĩa là tước khí giới.

unarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unarm: giọng Anh (UK) /ʌˈnɑːm/, giọng Mỹ (US) /ʌˈnɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.