TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unarmed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌʌnˈɑɹmd/ giọng máy của trình duyệt

unarmed nghĩa là bị tước khí giới, không có khí giới, tay không.

Nghĩa của unarmed

Tính từ

  1. Bị tước khí giới.
  2. Không có khí giới, tay không.

Họ từ của unarmed

Câu hỏi thường gặp

unarmed nghĩa là gì?

unarmed (tính từ) nghĩa là bị tước khí giới, không có khí giới, tay không.

unarmed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unarmed: giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈɑɹmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.