TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unarmoured

giọng máy của trình duyệt

unarmoured nghĩa là không mặc áo giáp, không bọc sắt.

Nghĩa của unarmoured

Tính từ

  1. Không mặc áo giáp.
  2. Không bọc sắt (xe).

Dạng từ của unarmoured

So sánh hơnmore unarmoured
So sánh nhấtmost unarmoured

Câu hỏi thường gặp

unarmoured nghĩa là gì?

unarmoured (tính từ) nghĩa là không mặc áo giáp, không bọc sắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.