unascertained
UK/ˌʌnæsəˈteɪnd/
US/ˌʌnæsɚˈteɪnd/
giọng máy của trình duyệt
unascertained nghĩa là không được xác minh, không được xác định.
Nghĩa của unascertained
Tính từ
- Không được xác minh, không được xác định.
Dạng từ của unascertained
| So sánh hơn | more unascertained |
| So sánh nhất | most unascertained |
Câu hỏi thường gặp
unascertained nghĩa là gì?
unascertained (tính từ) nghĩa là không được xác minh, không được xác định.
unascertained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unascertained: giọng Anh (UK) /ˌʌnæsəˈteɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnæsɚˈteɪnd/.