TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unashamed

UK/ˌʌnəˈʃeɪmd/ US/ˌʌnəˈʃeɪmd/ giọng máy của trình duyệt

unashamed nghĩa là không xấu hổ, không hổ thẹn.

Nghĩa của unashamed

Tính từ

  1. Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
    • to be unashamed of doing somethinglàm việc gì không biết xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

unashamed nghĩa là gì?

unashamed (tính từ) nghĩa là không xấu hổ, không hổ thẹn.

unashamed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unashamed: giọng Anh (UK) /ˌʌnəˈʃeɪmd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnəˈʃeɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.