TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unattached

UK/ˌʌnəˈtæt͡ʃt/ US/ˌʌnəˈtæt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

unattached nghĩa là không bị kiềm chế, không bị trói buộc.

Nghĩa của unattached

Tính từ

  1. Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh.
    • unattached young ladycô gái chưa đính hôn với người nào cả
  2. Pháp lý Không bi tịch biên để trả nợ.
  3. Quân sự Không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn).
  4. Không ở đại học nào (sinh viên).

Dạng từ của unattached

So sánh hơnmore unattached
So sánh nhấtmost unattached

Câu hỏi thường gặp

unattached nghĩa là gì?

unattached (tính từ) nghĩa là không bị kiềm chế, không bị trói buộc.

unattached phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unattached: giọng Anh (UK) /ˌʌnəˈtæt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnəˈtæt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.