unavowed Nghe giọng máy của trình duyệt unavowed nghĩa là không nói ra, không thú nhận. Nghĩa của unavowed Tính từ Không nói ra; không thú nhận. Câu hỏi thường gặp unavowed nghĩa là gì?unavowed (tính từ) nghĩa là không nói ra, không thú nhận.