unaware
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌnəˈwɛə/
US/ˌʌnəˈwɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
unaware nghĩa là không biết, không hay.
Nghĩa của unaware
Tính từ
- Không biết, không hay.
Dạng từ của unaware
| So sánh hơn | more unaware |
| So sánh nhất | most unaware |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unaware
Đồng nghĩa
Họ từ của unaware
Câu hỏi thường gặp
unaware nghĩa là gì?
unaware (tính từ) nghĩa là không biết, không hay.
unaware phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unaware: giọng Anh (UK) /ˌʌnəˈwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnəˈwɛɚ/.