TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unawares

UK/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/ US/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/ giọng máy của trình duyệt

unawares nghĩa là bất ngờ, thình lình, do vô ý, do sơ xuất.

Nghĩa của unawares

Phó từ

  1. Bất ngờ, thình lình, chợt.
  2. Do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra.

Họ từ của unawares

Câu hỏi thường gặp

unawares nghĩa là gì?

unawares (phó từ) nghĩa là bất ngờ, thình lình, do vô ý, do sơ xuất.

unawares phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unawares: giọng Anh (UK) /ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.