unawares
UK/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/
US/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/
giọng máy của trình duyệt
unawares nghĩa là bất ngờ, thình lình, do vô ý, do sơ xuất.
Nghĩa của unawares
Phó từ
- Bất ngờ, thình lình, chợt.
- Do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra.
Họ từ của unawares
Câu hỏi thường gặp
unawares nghĩa là gì?
unawares (phó từ) nghĩa là bất ngờ, thình lình, do vô ý, do sơ xuất.
unawares phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unawares: giọng Anh (UK) /ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/.