unbalance
UK/ʌnˈbæləns/
US/ʌnˈbæləns/
giọng máy của trình duyệt
unbalance nghĩa là sự mất thắng bằng, sự không cân xứng, làm mất thăng bằng.
Nghĩa của unbalance
Danh từ
- Sự mất thắng bằng.
- Sự không cân xứng.
Ngoại động từ
- Làm mất thăng bằng.
- Làm rối loạn tâm trí.
Dạng từ của unbalance
| Ngôi thứ ba số ít | unbalances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbalancing |
| Quá khứ phân từ | unbalanced |
| Quá khứ | unbalanced |
Câu hỏi thường gặp
unbalance nghĩa là gì?
unbalance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mất thắng bằng, sự không cân xứng, làm mất thăng bằng.
unbalance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbalance: giọng Anh (UK) /ʌnˈbæləns/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbæləns/.