TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbalanced

giọng máy của trình duyệt

unbalanced nghĩa là không cân bằng, mất thăng bằng, không cân xứng.

Nghĩa của unbalanced

Tính từ

  1. Không cân bằng; mất thăng bằng.
  2. Không cân xứng.
  3. Tài chính Không quyết toán.
    • an unbalanced accountmột tài khoản không quyết toán
  4. Nghĩa bóng Thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần).

Dạng từ của unbalanced

So sánh hơnmore unbalanced
So sánh nhấtmost unbalanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbalanced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unbalanced nghĩa là gì?

unbalanced (tính từ) nghĩa là không cân bằng, mất thăng bằng, không cân xứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.