unbalanced
giọng máy của trình duyệt
unbalanced nghĩa là không cân bằng, mất thăng bằng, không cân xứng.
Nghĩa của unbalanced
Tính từ
- Không cân bằng; mất thăng bằng.
- Không cân xứng.
- Tài chính Không quyết toán.
- an unbalanced accountmột tài khoản không quyết toán
- Nghĩa bóng Thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần).
Dạng từ của unbalanced
| So sánh hơn | more unbalanced |
| So sánh nhất | most unbalanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbalanced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unbalanced nghĩa là gì?
unbalanced (tính từ) nghĩa là không cân bằng, mất thăng bằng, không cân xứng.