unbandage
giọng máy của trình duyệt
unbandage nghĩa là tháo băng, bỏ băng.
Nghĩa của unbandage
Ngoại động từ
- Y học Tháo băng, bỏ băng; tháo thanh bó (xương gãy).
Dạng từ của unbandage
| Ngôi thứ ba số ít | unbandages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbandaging |
| Quá khứ phân từ | unbandaged |
| Quá khứ | unbandaged |
Câu hỏi thường gặp
unbandage nghĩa là gì?
unbandage (ngoại động từ) nghĩa là tháo băng, bỏ băng.