unbank
giọng máy của trình duyệt
unbank nghĩa là Gạt tro cho (lửa) bén hơn.
Nghĩa của unbank
Ngoại động từ
- Gạt tro cho (lửa) bén hơn.
Dạng từ của unbank
| Ngôi thứ ba số ít | unbanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbanking |
| Quá khứ phân từ | unbanked |
| Quá khứ | unbanked |
Câu hỏi thường gặp
unbank nghĩa là gì?
unbank (ngoại động từ) nghĩa là Gạt tro cho (lửa) bén hơn.