TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbark

giọng máy của trình duyệt

unbark nghĩa là tước vỏ cây, bóc vỏ cây.

Nghĩa của unbark

Danh từ

  1. Tước vỏ cây, bóc vỏ cây.

Dạng từ của unbark

Ngôi thứ ba số ítunbarks
Hiện tại phân từ (-ing)unbarking
Quá khứ phân từunbarked
Quá khứunbarked

Câu hỏi thường gặp

unbark nghĩa là gì?

unbark (danh từ) nghĩa là tước vỏ cây, bóc vỏ cây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.