TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbeaten

giọng máy của trình duyệt

unbeaten nghĩa là chưa ai thắng nổi, chưa bị đánh bại, chưa bị phá.

Nghĩa của unbeaten

Tính từ

  1. Chưa ai thắng nổi (người); chưa bị đánh bại (kẻ thù...).
  2. Chưa bị phá (kỷ lục...).
  3. Chưa có bước chân người đi (con đường...).

Dạng từ của unbeaten

Số nhiềuunbeatens

Câu hỏi thường gặp

unbeaten nghĩa là gì?

unbeaten (tính từ) nghĩa là chưa ai thắng nổi, chưa bị đánh bại, chưa bị phá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.