TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbeatable

giọng máy của trình duyệt

unbeatable nghĩa là không thể thắng nổi.

Nghĩa của unbeatable

Tính từ

  1. Không thể thắng nổi, không thể đánh bại được.

Dạng từ của unbeatable

Số nhiềuunbeatables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbeatable

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với unbeatable

  • Tom was unbeatable. Tom là bất khả chiến bại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unbeatable nghĩa là gì?

unbeatable (tính từ) nghĩa là không thể thắng nổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.