unbeatable
giọng máy của trình duyệt
unbeatable nghĩa là không thể thắng nổi.
Nghĩa của unbeatable
Tính từ
- Không thể thắng nổi, không thể đánh bại được.
Dạng từ của unbeatable
| Số nhiều | unbeatables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbeatable
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với unbeatable
- Tom was unbeatable. Tom là bất khả chiến bại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unbeatable nghĩa là gì?
unbeatable (tính từ) nghĩa là không thể thắng nổi.