TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbent

giọng máy của trình duyệt

unbent nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, giải, thẳng ra.

Nghĩa của unbent

Ngoại động từ

  1. Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.
  2. Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.
  3. Hàng hải Tháo (dây buộc).

Nội động từ

  1. Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.
  2. Thấy đỡ căng thẳng (trí óc).
  3. Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc.

Dạng từ của unbent

So sánh hơnmore unbent
So sánh nhấtmost unbent

Câu hỏi thường gặp

unbent nghĩa là gì?

unbent (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, giải, thẳng ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.