unbent
giọng máy của trình duyệt
unbent nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, giải, thẳng ra.
Nghĩa của unbent
Ngoại động từ
- Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.
- Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.
- Hàng hải Tháo (dây buộc).
Nội động từ
- Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.
- Thấy đỡ căng thẳng (trí óc).
- Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc.
Dạng từ của unbent
| So sánh hơn | more unbent |
| So sánh nhất | most unbent |
Câu hỏi thường gặp
unbent nghĩa là gì?
unbent (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo thẳng, vuốt thẳng, giải, thẳng ra.