unbiased
US/ˌən.ˈbɑɪ.əst/
giọng máy của trình duyệt
unbiased nghĩa là không thành kiến, không thiên vị.
Nghĩa của unbiased
Tính từ
- Không thành kiến.
- Không thiên vị.
Dạng từ của unbiased
| So sánh hơn | more unbiased |
| So sánh nhất | most unbiased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbiased
Đồng nghĩa
Họ từ của unbiased
Câu hỏi thường gặp
unbiased nghĩa là gì?
unbiased (tính từ) nghĩa là không thành kiến, không thiên vị.
unbiased phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbiased: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɑɪ.əst/.