TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbiased

US/ˌən.ˈbɑɪ.əst/ giọng máy của trình duyệt

unbiased nghĩa là không thành kiến, không thiên vị.

Nghĩa của unbiased

Tính từ

  1. Không thành kiến.
  2. Không thiên vị.

Dạng từ của unbiased

So sánh hơnmore unbiased
So sánh nhấtmost unbiased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbiased

Đồng nghĩa

Họ từ của unbiased

Câu hỏi thường gặp

unbiased nghĩa là gì?

unbiased (tính từ) nghĩa là không thành kiến, không thiên vị.

unbiased phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbiased: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɑɪ.əst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.