unbethought
giọng máy của trình duyệt
unbethought nghĩa là không suy nghĩ trước, không tính toán trước, bị lãng quên, không khá lên.
Nghĩa của unbethought
Tính từ
- Không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch trước.
- Bị lãng quên.
Động từ
- Past và past part của unbethink.
- Không khá lên; không được sửa chữa, không được chỉnh đốn.
Câu hỏi thường gặp
unbethought nghĩa là gì?
unbethought (tính từ, động từ) nghĩa là không suy nghĩ trước, không tính toán trước, bị lãng quên, không khá lên.