TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbethought

giọng máy của trình duyệt

unbethought nghĩa là không suy nghĩ trước, không tính toán trước, bị lãng quên, không khá lên.

Nghĩa của unbethought

Tính từ

  1. Không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch trước.
  2. Bị lãng quên.

Động từ

  1. Past và past part của unbethink.
  2. Không khá lên; không được sửa chữa, không được chỉnh đốn.

Câu hỏi thường gặp

unbethought nghĩa là gì?

unbethought (tính từ, động từ) nghĩa là không suy nghĩ trước, không tính toán trước, bị lãng quên, không khá lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.