unblemished
giọng máy của trình duyệt
unblemished nghĩa là không có vết nhơ.
Nghĩa của unblemished
Tính từ
- Không có vết nhơ (thanh danh...).
Dạng từ của unblemished
| So sánh hơn | more unblemished |
| So sánh nhất | most unblemished |
Câu hỏi thường gặp
unblemished nghĩa là gì?
unblemished (tính từ) nghĩa là không có vết nhơ.