TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unblessed

UK/ʌnˈblɛst/ US/ʌnˈblɛst/ giọng máy của trình duyệt

unblessed nghĩa là không được ban phước, bị nguyền rủa.

Nghĩa của unblessed

Tính từ

  1. Không được ban phước.
  2. Bị nguyền rủa.
  3. Không hạnh phúc; bất hạnh.

Câu hỏi thường gặp

unblessed nghĩa là gì?

unblessed (tính từ) nghĩa là không được ban phước, bị nguyền rủa.

unblessed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unblessed: giọng Anh (UK) /ʌnˈblɛst/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈblɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.