TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unblighted

giọng máy của trình duyệt

unblighted nghĩa là không tàn rụi, không vàng úa, hoàn toàn.

Nghĩa của unblighted

Tính từ

  1. Không tàn rụi, không vàng úa (lúa).
  2. Nghĩa bóng Hoàn toàn.
    • unblighted happinesshạnh phúc toàn toàn

Câu hỏi thường gặp

unblighted nghĩa là gì?

unblighted (tính từ) nghĩa là không tàn rụi, không vàng úa, hoàn toàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.