TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbloody

giọng máy của trình duyệt

unbloody nghĩa là thiếu máu, không đổ máu.

Nghĩa của unbloody

Tính từ

  1. Thiếu máu.
    • unbloody lipmôi nhợt nhạt
  2. Không đổ máu.
    • unbloody victorychiến thắng không đổ máu
  3. Không khát máu.

Câu hỏi thường gặp

unbloody nghĩa là gì?

unbloody (tính từ) nghĩa là thiếu máu, không đổ máu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.